TanroDictionary Sổ từ

misplace

/ˌmɪsˈpleɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để không đúng chỗ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I often misplace my keys in the morning.

  2. to misplace one's love

    gửi gấm tình yêu không đúng chỗ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép