Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misprint.động từ
Ví dụ
-
She was misprinting the labels by mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪsprɪntɪŋ/
She was misprinting the labels by mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép