Nghĩa tiếng Việt
- Khinh rẻ, coi khinh.động từ
- Đánh giá thấp.động từ
Ví dụ
-
Do not misprise honest work.
-
She misprise his efforts too quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép