Nghĩa tiếng Việt
- Tội không làm tròn nhiệm vụ.danh từ
- Tội không ngăn, tội không phát giác (một hành động phản bội).danh từ
- Sự khinh rẻ, sự coi khinh.danh từ
- Sự đánh giá thấp.danh từ
Ví dụ
-
His misprision of the rules caused trouble.
-
Their misprision let the problem grow.
-
He spoke with misprision about her work.
-
Her misprision of the danger was costly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép