TanroDictionary Sổ từ

misreading

/ˌmɪsˈridin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhầm lẫn trong việc dò lại chỉ số/độ số (trên dụng cụ đo đạc).danh từ
  2. Sự đọc/hiểu/giải thích sai.danh từ

Ví dụ

  1. A misreading of the meter caused concern.

  2. His misreading of the message was costly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép