Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhầm lẫn trong việc dò lại chỉ số/độ số (trên dụng cụ đo đạc).danh từ
- Sự đọc/hiểu/giải thích sai.danh từ
Ví dụ
-
A misreading of the meter caused concern.
-
His misreading of the message was costly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép