Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của misrememberđộng từ
Ví dụ
-
She misremembered where she left her bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mɪsrɪmˈɛmbəd/
She misremembered where she left her bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép