Nghĩa tiếng Việt
- Nền cai trị tồi.danh từ
- Sự hỗn loạn, sự rối loạn; sự vô tổ chức.danh từ
- Cai trị tồi.động từ
Tiếng Nhật
- 悪政あくせいchính sách tồi, chính quyền tồi tệ
Ví dụ
-
The town suffered under years of misrule.
-
After the storm, the market fell into misrule.
-
A careless leader can misrule the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép