Nghĩa tiếng Việt
- Cuốn sách kinh dành cho lễ Misa suốt năm.danh từ
- Kinh sách.danh từ
Ví dụ
-
She opened the missal before the service began.
-
The missal was kept on the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép