TanroDictionary Sổ từ

missal

/ˈmɪsl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuốn sách kinh dành cho lễ Misa suốt năm.danh từ
  2. Kinh sách.danh từ

Ví dụ

  1. She opened the missal before the service began.

  2. The missal was kept on the shelf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép