Nghĩa tiếng Việt
- Chim hét tầm gửi ((thường) missel thrush).danh từ
Ví dụ
-
A missel sang from the tree at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪsəl/
A missel sang from the tree at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép