TanroDictionary Sổ từ

misses

/ˈmɪsəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của missđộng từ

Ví dụ

  1. She misses her friends when school is closed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép