Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của missđộng từ
Ví dụ
-
She misses her friends when school is closed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪsəz/
She misses her friends when school is closed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép