Nghĩa tiếng Việt
- Méo mó, chẳng ra hình thù gì.tính từ
Ví dụ
-
The puppy was misshapen but healthy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɪsˈʃeɪpən/
The puppy was misshapen but healthy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép