Nghĩa tiếng Việt
- Có thể phóng ra.tính từ
- Vật phóng ra (đá, tên, mác... ).danh từ
- Tên lửa.danh từ
Tiếng Nhật
- ミサイルtên lửa
Ví dụ
-
The soldier launched a missile toward the target.
-
The child threw a small missile of paper.
-
The air-to-air missile hit its mark perfectly.
-
a missile weapon
vũ khí có thể phóng ra
-
an air-to-air missile
tên lửa không đối không
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép