TanroDictionary Sổ từ

missile

/ˈmɪsaɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể phóng ra.tính từ
  2. Vật phóng ra (đá, tên, mác... ).danh từ
  3. Tên lửa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The soldier launched a missile toward the target.

  2. The child threw a small missile of paper.

  3. The air-to-air missile hit its mark perfectly.

  4. a missile weapon

    vũ khí có thể phóng ra

  5. an air-to-air missile

    tên lửa không đối không

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép