Nghĩa tiếng Việt
- Kỹ thuật tên lửa.danh từ
Ví dụ
-
The school offers a course in missilry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪsəlri/
The school offers a course in missilry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép