Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của missđộng từ
- Vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc.tính từ
- The missing (quân sự) những người mất tích.danh từ
- phân từ hiện tại của missđộng từ
Tiếng Nhật
- 行方不明ゆくえふめいmất tích, không rõ tung tích
Ví dụ
-
He is missing the last bus tonight.
-
A small spoon is missing from the set.
-
The missing were found after two days.
-
there is a spoon missing
thiếu mất một cái thìa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép