Nghĩa tiếng Việt
- Missionary.danh từ
- Người phụ trách một hội truyền giáo địa phương.danh từ
Ví dụ
-
The missioner organized help for the local school.
-
The missioner visited each family in the area.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép