Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misspell.động từ
- Lỗi chính tả.danh từ
Tiếng Nhật
- 誤字ごじlỗi chính tả, lỗi đánh máy, chữ viết sai
Ví dụ
-
She is misspelling the word again.
-
That misspelling appears in many notes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép