Nghĩa tiếng Việt
- Thì quá khứ và động tính từ quá khứ của misspell.động từ
Ví dụ
-
I misspelt the word on my test paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mɪsˈspɛlt/
I misspelt the word on my test paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép