TanroDictionary Sổ từ

misstatement

/ˌmɪsˈsteɪtmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phát biểu sai, sự trình bày sai, sự tuyên bố sai.danh từ

Tiếng Nhật

  • 過言かごんsự nói quá, phóng đại (vd: không ngoa khi nói rằng...)

Ví dụ

  1. His misstatement confused everyone in the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép