TanroDictionary Sổ từ

misstepped

/ˌmɪsˈstept/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của misstepđộng từ

Ví dụ

  1. She misstepped and nearly fell.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép