Nghĩa tiếng Việt
- Bà, thưa bà (tiếng người hầu dùng để thưa với bà chủ).danh từ
- (đùa cợt) vợ, bà xã, bu n.danh từ
Ví dụ
-
The missus asked for a cup of tea.
-
My missus likes to read before bed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép