TanroDictionary Sổ từ

missus

/ˈmɪsɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà, thưa bà (tiếng người hầu dùng để thưa với bà chủ).danh từ
  2. (đùa cợt) vợ, bà xã, bu n.danh từ

Ví dụ

  1. The missus asked for a cup of tea.

  2. My missus likes to read before bed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép