Nghĩa tiếng Việt
- Sự đồng bộ hóa không chính xác.danh từ
Ví dụ
-
A missynchronization caused the files to open wrong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mɪˌsɪnsrəkəˈneɪʃən/
A missynchronization caused the files to open wrong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép