TanroDictionary Sổ từ

mistime

/ˌmɪsˈtaɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói không đúng lúc, làm không đúng lúc.động từ

Ví dụ

  1. She mistime her joke at dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép