TanroDictionary Sổ từ

mistiness

/ˈmɪstinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng mù sương.danh từ
  2. Tính chất mơ hồ, tính thiếu rõ ràng, tính không minh bạch.danh từ

Ví dụ

  1. The mistiness hid the trees from view.

  2. There was mistiness in her answer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép