Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng mù sương.danh từ
- Tính chất mơ hồ, tính thiếu rõ ràng, tính không minh bạch.danh từ
Ví dụ
-
The mistiness hid the trees from view.
-
There was mistiness in her answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép