Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mist.động từ
Ví dụ
-
It was misting the mirror in the bathroom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈɪstɪŋ/
It was misting the mirror in the bathroom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép