Nghĩa tiếng Việt
- Chức vụ cô giáo.danh từ
- Địa vị bà chủ.danh từ
Ví dụ
-
Her mistress-ship gave her respect in the school.
-
In the house, her mistress-ship was never questioned.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép