TanroDictionary Sổ từ

mistrustfulness

/ˌmɪsˈtrʌstflnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không tin, sự nghi ngờ, tính ngờ vực, tính hồ nghi.danh từ

Ví dụ

  1. His mistrustfulness made teamwork difficult.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép