Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mistđộng từ
Ví dụ
-
The glass mists in cold weather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mɪsts/
The glass mists in cold weather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép