Nghĩa tiếng Việt
- Hát/chơi nhạc sai giọng.động từ
- Lam mất điều hưởng.động từ
Ví dụ
-
She mistune the guitar and started again.
-
One wrong note can mistune the whole song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép