Nghĩa tiếng Việt
- Uỷ mị, sướt mướt.tính từ
Ví dụ
-
She became misty-eyed during the old song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪstiˌɑɪd/
She became misty-eyed during the old song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép