Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc giải độc, thuốc trị, thuốc trừ.danh từ
Ví dụ
-
The doctor gave mithridate to fight the poison.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪθrəˌdeɪt/
The doctor gave mithridate to fight the poison.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép