TanroDictionary Sổ từ

mithridatise

/ˈmɪθrɪˌdeɪtaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho quen dần với thuốc độc (bằng cách uống dần dần từng tí một).động từ

Ví dụ

  1. Doctors should never mithridatise patients at home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép