TanroDictionary Sổ từ

mitigate

/ˈmɪtɪɡeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giảm nhẹ, giảm thiểu, làm dịu bớt, làm cho đỡ.động từ

Ví dụ

  1. New laws can help mitigate the effects of pollution.

  2. to mitigate a punishment

    giảm nhẹ sự trừng phạt

  3. to mitigate one's anger

    bớt giận

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép