Nghĩa tiếng Việt
- Giảm nhẹ, giảm thiểu, làm dịu bớt, làm cho đỡ.động từ
Ví dụ
-
New laws can help mitigate the effects of pollution.
-
to mitigate a punishment
giảm nhẹ sự trừng phạt
-
to mitigate one's anger
bớt giận
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép