TanroDictionary Sổ từ

mitten

/ˈmɪtn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Găng tay hở ngón.danh từ
  2. (từ lóng) găng đấu quyền Anh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her mitten kept her hand warm.

  2. The coach fixed his mitten before practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép