Nghĩa tiếng Việt
- Găng tay hở ngón.danh từ
- (từ lóng) găng đấu quyền Anh.danh từ
Tiếng Nhật
- 手袋てぶくろgăng tay
Ví dụ
-
Her mitten kept her hand warm.
-
The coach fixed his mitten before practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép