Nghĩa tiếng Việt
- Đầy bét, đầy ve.tính từ
Ví dụ
-
The box was miti with old papers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪti/
The box was miti with old papers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép