TanroDictionary Sổ từ

mix-in

/ˈmɪksˈɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vụ đánh lộn, cuộc ẩu đả.danh từ

Ví dụ

  1. A mix-in broke out after the long argument.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép