Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn loạn.danh từ
- Cuộc ẩu đả, cuộc đánh lộn.danh từ
Ví dụ
-
The schedule mix-up caused a long delay.
-
A small mix-up started near the gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép