TanroDictionary Sổ từ

mix-up

/ˈmɪksˌəp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn loạn.danh từ
  2. Cuộc ẩu đả, cuộc đánh lộn.danh từ

Ví dụ

  1. The schedule mix-up caused a long delay.

  2. A small mix-up started near the gate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép