TanroDictionary Sổ từ

mixed-up

/ˈmɪkstˈəp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bối rối, lúng túng.tính từ

Ví dụ

  1. He felt mixed-up after missing the last bus.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép