Nghĩa tiếng Việt
- Bối rối, lúng túng.tính từ
Ví dụ
-
He felt mixed-up after missing the last bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪkstˈəp/
He felt mixed-up after missing the last bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép