TanroDictionary Sổ từ

mixes

/mˈɪksɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mixđộng từ
  2. Số nhiều của mixdanh từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của mixđộng từ

Ví dụ

  1. He mixes flour and water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép