Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của mlemdanh từ
Ví dụ
-
The puppy gave two quick mlems.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mlɛmz/
The puppy gave two quick mlems.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép