TanroDictionary Sổ từ

mnemonic

/nəˈmɒnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật nhớ: cách nhớ, nhất là bằng lời nói hay chữ viết.danh từ
  2. (thuộc) Trí nhớ; giúp trí nhớ.tính từ

Ví dụ

  1. This mnemonic helps me remember the planets.

  2. She uses a mnemonic trick for spelling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép