Nghĩa tiếng Việt
- Thuật nhớ: cách nhớ, nhất là bằng lời nói hay chữ viết.danh từ
- (thuộc) Trí nhớ; giúp trí nhớ.tính từ
Ví dụ
-
This mnemonic helps me remember the planets.
-
She uses a mnemonic trick for spelling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép