TanroDictionary Sổ từ

moai

/ˈmoʊaɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những bức tượng đá lớn trên Đảo Phục Sinh.danh từ

Ví dụ

  1. The moai stood silently on the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép