Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của moanđộng từ
Ví dụ
-
She moaned softly in her sleep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈməʊnd/
She moaned softly in her sleep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép