Nghĩa tiếng Việt
- Than van, rền rĩ; bi thảm, ai oán; buồn bã.D
Ví dụ
-
Her moaningli voice filled the quiet room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈəʊnɪŋli/
Her moaningli voice filled the quiet room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép