TanroDictionary Sổ từ

mob-cap

/ˈmɑːbˈkæp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ trùm kín đầu (của đàn bà).danh từ

Ví dụ

  1. She wore a warm mob-cap to bed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép