TanroDictionary Sổ từ

mobbed

/mˈɒbd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của mobđộng từ

Ví dụ

  1. The crowd mobbed the shop after school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép