Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mobđộng từ
Ví dụ
-
The crowd mobbed the shop after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈɒbd/
The crowd mobbed the shop after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép