Nghĩa tiếng Việt
- Tính chuyển động, tính di động; tính lưu động.danh từ
- Tính hay thay đổi, tính dễ biến đổi, tính biến đổi nhanh.danh từ
Tiếng Nhật
- フットワークbộ pháp, động tác chân
Ví dụ
-
The bike has great mobiliti on narrow roads.
-
Children show quick mobiliti during play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép