TanroDictionary Sổ từ

mobility

/məʊˈbɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chuyển động, tính di động; tính lưu động.danh từ
  2. Tính hay thay đổi, tính dễ biến đổi, tính biến đổi nhanh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bike has great mobiliti on narrow roads.

  2. Children show quick mobiliti during play.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép