Nghĩa tiếng Việt
- Sự huy động, sự động viên.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The government issued a mobilization order for the army.
-
mobilization orders
lệnh động viên
-
mobilization scheme (plan)
kế hoạch động viên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép