TanroDictionary Sổ từ

mobilization

/ˌməʊbɪlaɪˈzeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự huy động, sự động viên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The government issued a mobilization order for the army.

  2. mobilization orders

    lệnh động viên

  3. mobilization scheme (plan)

    kế hoạch động viên

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép