Nghĩa tiếng Việt
- Huy động, động viên.động từ
Ví dụ
-
We need to mobilize all available resources quickly.
-
to mobilize the army
động viên quân đội
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép