TanroDictionary Sổ từ

mobilizing

/ˈmoʊbəˌlaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mobilize.động từ

Ví dụ

  1. She is mobilizing volunteers for the cleanup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép