Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mobilize.động từ
Ví dụ
-
She is mobilizing volunteers for the cleanup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmoʊbəˌlaɪzɪŋ/
She is mobilizing volunteers for the cleanup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép