Nghĩa tiếng Việt
- Sự thống trị của quần chúng.danh từ
- Quần chúng thống trị.danh từ
Ví dụ
-
Mobocracy can silence careful discussion.
-
They feared mobocracy in the small town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép